Câu tiếng Anh có từ “hop”
211 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hop
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It hops away into the thickest undergrowth and hides at the least sound.
Từ trong câu: hop, away, thick, hide, least, sound
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It measures the ionosphere height continuously and instantly selects the most appropriate frequency to use to scan the target area, ideally in one hop.
Từ trong câu: hop, continuously, scan, ideally, measure, height, instantly, select
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It became one of the fastest-selling hip hop songs ever.
Từ trong câu: hip, hop, become, fast, sell, song, ever
«Yeah!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353357 (bản sửa đổi 10958083). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of the best-selling hip hop artists ever.
Từ trong câu: hip, hop, best, sell, artist, ever
«DMX», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417768 (bản sửa đổi 10661145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He used to be the richest hip-hop musician.
Từ trong câu: hip, hop, use, rich, musician
«Sean Combs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245001 (bản sửa đổi 11009765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This feat still stood as a record for the longest over-water hop ever made.
Từ trong câu: feat, still, stand, record, long, water, hop, ever
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This tree then serves to construct the routing table, giving the best next hop, etc., to get from the node itself to any other network.
Từ trong câu: node, tree, serve, construct, table, give, best, next
«CCNA Certification/Routing Protocols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103859 (bản sửa đổi 3487985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the most singular of these is the maltha, a Brazilian fish, whose organs of locomotion only enable it to crawl or walk or hop.
Từ trong câu: locomotion, perhaps, singular, fish, organ, enable, crawl, walk
Stanley R. Matthews, Motor Matt on the Wing; or, Flying for Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #51127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.