Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hop”

211 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hop

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The same may be said of the area under hop cultivation, which has been reduced every year.

    Từ trong câu: hop, area, reduce, every, year

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is of no use to rush it in a motor; you might as well hop over by aeroplane.

    Từ trong câu: hop, aeroplane, airplane, use, rush, motor, well

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Packets may have a 'hop count' field to limit flooding to a network portion.

    Từ trong câu: packet, hop, count, field, limit, flood, network, portion

    «Routing protocols and architectures/Routing algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370926 (bản sửa đổi 4667129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This thought, if a wordless sensation may be called a thought, made me hop and skip with pleasure.

    Từ trong câu: skip, hop, think, sensation, call, make, pleasure

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This little insect would hop on his finger at his bidding, and when told to "sing and praise the Lord," used to chirp with all its might!

    Từ trong câu: chirp, little, insect, hop, finger, bid, tell, sing

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better integration might have meant I chose to spend a little more for the added convenience of a hop-on, hop-off network.

    Từ trong câu: integration, better, mean, choose, spend, little, add, convenience

    «West Midlands, UK Metro stops open at Pipers Row, Wolverhampton Railway Station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2979655 (bản sửa đổi 5009545). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng hop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hip hop1.116 lần
hop skip193 lần
hop clover80 lần
hop scotch89 lần
hippety hop29 lần
hop pickers30 lần
hop poles69 lần
hop tossford25 lần
hop vines50 lần
hop songs109 lần
hop vine45 lần
hop frog61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.