Câu tiếng Anh có từ “hop”
210 câu thật có từ hop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hop nghĩa là nhảy. hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hop
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Our hop from the last carrier will be to some spot in the Philippines.
Từ trong câu: hop, carrier, last, spot
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Flying Tigers. Nguồn: Project Gutenberg #50259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aye; girls and a green!—then I’ll hop with ye; yea, turn grasshopper!
Từ trong câu: hop, girl, green, you, turn
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will not describe the sufferings of the marooned Hop-toads.
Từ trong câu: hop, describe, suffering
Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris in camp. Nguồn: Project Gutenberg #72220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hop in—the driver will get your trunk.
Từ trong câu: hop, driver, get, trunk
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no certainty about hops, and a hop-grower will readily admit that his trade is little better than gambling.
Từ trong câu: hop, gambling, certainty, readily, admit, trade, little, better
Charles G. Harper, The Hastings Road and the "Happy Springs of Tunbridge". Nguồn: Project Gutenberg #58909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll bet you a hundred dollars," roared the rancher, "that you can't get over fourteen cents for hops in this valley this fall."
Từ trong câu: hop, fourteen, roar, cent, bet, hundred, dollar, get
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe they'll tell that New York bunch to go hop in the river, after they hear us!"
Từ trong câu: bunch, maybe, hop, tell, new, go, river, hear
Charleson Gray, The vagabond lover. Nguồn: Project Gutenberg #77384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With funk, blues, hip hop and gospel I will play slightly behind the beat.
Từ trong câu: funk, blue, hip, hop, play, slightly, behind, beat
«Learning bass guitar with Joseph Patrick Moore/How to lock in with a drummer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233295 (bản sửa đổi 2812960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Practice pre-hops by bunny hopping seat out and focus on the timing, you will develop a sense for when force should be applied.
Từ trong câu: timing, practice, pre, hop, seat, out, focus, time
«The Unicyclopedia/Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21632 (bản sửa đổi 3640488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hop trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ hop hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hop: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.