Câu tiếng Anh có từ “her”
193 câu thật có từ her hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: her nghĩa là cô ấy, bà ấy (tân ngữ); của cô ấy (tính từ sở hữu). her là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female person, or as a possessive determiner meaning belonging to a female. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ her
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Her brown face, upraised, was stained with tears, and her spare form was quivering.
Từ trong câu: tear, spare, brown, her, she, stain, face, form
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The barge-woman was still laughing when he drew up level with her.
Từ trong câu: draw, laugh, when, level, her, still, she, with
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With her aunt beside her, and with Thomas upon the box, the mistress was sweeping through a bright avenue in the far Western city.
Từ trong câu: box, avenue, western, bright, her, aunt, beside, sweep
Various, Trotwood's Monthly, Vol. II, No. 2, May, 1906. Nguồn: Project Gutenberg #71611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had risen to her feet, and was looking straight into my eyes with level gaze.
Từ trong câu: straight, rise, into, level, gaze, her, foot, look
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were wide open, and she was looking right at me and smiling.
Từ trong câu: look, wide, open, smile, eye, were, her, me
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Something inside her was crying “Woman, Woman, let go of me.”
Từ trong câu: was, woman, be, go, let, cry, her, i
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tom was standing just under her on the lower deck, as she fell.
Từ trong câu: lower, fall, under, deck, was, low, just, standing
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he twisted his head until he saw the Angel, who was wiping muck from her eyes and face on the skirt of her dress.
Từ trong câu: who, saw, until, dress, skirt, twist, wipe, eye
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng her
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ her
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ her trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ her hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ her xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ her gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ her?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ her: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.