Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “her”

180 câu thật có từ her hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: her nghĩa là cô ấy, bà ấy (tân ngữ); của cô ấy (tính từ sở hữu). her là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female person, or as a possessive determiner meaning belonging to a female. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ her

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • One shell, and they would have sent her to the bottom forthwith with the Heat-Ray.

    Từ trong câu: her, shell, she, bottom, send, with, heat, ray

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Annie sent a message that she was not well, and would breakfast in her own room.

    Từ trong câu: her, breakfast, own, miss, send, message, well, room

    Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 75, No. 462, April 1854. Nguồn: Project Gutenberg #72457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So then he p’inted her east, and said he would hold her there till we rousted out the breakfast.

    Từ trong câu: her, breakfast, east, hold, till, out

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They have liked me,” her sister rejoined; “it would be more correct to say that.

    Từ trong câu: correct, more, would, sister, like, her, me, she

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. and Mrs. Allen would expect her back every moment.

    Từ trong câu: every, moment, and, expect, would, mr, her, back

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe she would have cast herself into it had I not restrained her.

    Từ trong câu: believe, herself, cast, not, would, into, had, her

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Diana, with her head low, would suffer before her masters from the presence of this gas.

    Từ trong câu: suffer, low, before, master, head, gas, presence, her

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would have us out in the street waving down people to help her get the car pushed.

    Từ trong câu: push, help, out, wave, down, people, street, her

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng her

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
with her277.777 lần
her eyes135.685 lần
for her198.330 lần
her face100.267 lần
her husband93.818 lần
her head98.581 lần
her hand97.714 lần
her father91.124 lần
her mother73.926 lần
her heart70.940 lần
her hands61.549 lần
over her54.414 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ her

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ her trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ her hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ her xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ her gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ her?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ her: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.