Câu tiếng Anh có từ “her”
193 câu thật có từ her hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: her nghĩa là cô ấy, bà ấy (tân ngữ); của cô ấy (tính từ sở hữu). her là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female person, or as a possessive determiner meaning belonging to a female. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ her
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Had the doctor given her a depressing account of herself, he wondered?
Từ trong câu: her, depress, depressing, doctor, give, account, herself, wonder
Evelyn R. Garratt, Luke's wife. Nguồn: Project Gutenberg #71564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are her disappointment and sorrow of no interest to you?”
Từ trong câu: sorrow, disappointment, interest, are, no, her, she
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was her encouragement of the poor pedagogue all a mere sham to secure her conquest of his rival?
Từ trong câu: secure, rival, encouragement, poor, mere, her, she, conquest
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Has she not every advantage the position could give her, and her liberty into the bargain?
Từ trong câu: bargain, every, position, give, liberty, could, into, advantage
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could that girl have been playing off any of her coquettish tricks?
Từ trong câu: play, girl, be, trick, any, been, could, have
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Was he very uneasy in the meantime at his inability to give his daughter her birthright?
Từ trong câu: at, give, was, the, in, uneasy, very, daughter
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng her
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ her
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ her trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ her hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ her xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ her gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ her?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ her: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.