Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heartbreaking”

51 câu thật có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heartbreaking nghĩa là đau lòng. heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heartbreaking

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Then an almost heartbreaking hike thru Pas to the war-worn village of Couin.

    Từ trong câu: heartbreaking, hike, almost, pa, war, wear, village

    Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had found that he had not dismounted once throughout his long heartbreaking ride.

    Từ trong câu: heartbreaking, find, once, throughout, long, ride

    James Fellom, The rider of the Mohave. Nguồn: Project Gutenberg #67186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The revelation of his death came across as "heartbreaking", according to Aitchison's family.

    Từ trong câu: heartbreaking, revelation, death, come, across, accord, family

    «Two remanded after court appearance over Liam Aitchison murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=318172 (bản sửa đổi 4828028). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She talks of it continually, in her dreamy way--but a way that's quite heartbreaking.

    Từ trong câu: heartbreaking, talk, continually, dreamy, way, quite

    Basil King, The Letter of the Contract. Nguồn: Project Gutenberg #20443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He anxiously waited for this short omnibus ride, while Sundays seemed to him heartbreaking days.

    Anh hồi hộp chờ đợi chuyến xe buýt ngắn ngủi này, trong khi đối với anh, Chủ nhật dường như là những ngày đau lòng.

    Từ trong câu: heartbreaking, anxiously, wait, short, ride, sunday, seem, day

    Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #3082. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might write a long and heartbreaking chapter on this pitiful subject, but let the following suffice.

    Từ trong câu: heartbreaking, write, long, chapter, subject, let, follow, suffice

    Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a heartbreaking task to remove this wet summer snow with only our clumsy wooden shovels.

    Từ trong câu: heartbreaking, task, remove, wet, summer, snow, clumsy, wooden

    Roald Amundsen, Our polar flight. Nguồn: Project Gutenberg #71497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know, it's just heartbreaking to be able to be treated for it and then not be able to afford it.

    Từ trong câu: heartbreaking, know, able, treat, afford

    «'Top Model' winner CariDee English on her modeling career and her battle with psoriasis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98742 (bản sửa đổi 4812174). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Moreover, it would be heartbreaking to leave the position that we have made so cosy, so inconspicuous, and, we all believe, so strong.

    Từ trong câu: heartbreaking, cosy, moreover, leave, position, make, believe, strong

    Jeffery E. Jeffery, Servants of the Guns. Nguồn: Project Gutenberg #37628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Piaf was known for singing ballads in a heartbreaking voice.

    Từ trong câu: ballad, heartbreaking, know, sing, voice

    «Édith Piaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49017 (bản sửa đổi 10336200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She announced her condition by a long, heartbreaking wolf howl that sent every dog bristling with fear, then sprang straight for Buck.

    Từ trong câu: condition, heartbreaking, announce, long, wolf, send, every, dog

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartbreaking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartbreaking trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heartbreaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartbreaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartbreaking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartbreaking: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.