Câu tiếng Anh có từ “heartbreaking”
51 câu thật có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartbreaking nghĩa là đau lòng. heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartbreaking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Being unable to do anything for our little boy was heartbreaking.
Từ trong câu: heartbreaking, unable, anything, little, boy
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He saw much that was heartbreaking, much that was stomach-turning.
Từ trong câu: heartbreaking, saw, much, stomach, turn
Rupert Hughes, Within these walls · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The thought of parting from her was heartbreaking to Sheila.
Từ trong câu: heartbreaking, think, part
Various, The Girl's Own Paper. Vol. XX. No. 1007. April 15, 1899 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was heartbreaking, only Buck’s heart was unbreakable.
Từ trong câu: heartbreaking, heart
Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The power taken from his hands, the interrupted life, the dark future, the beginning again, if ever his sight came back: it was sickening, heartbreaking.
Từ trong câu: heartbreaking, power, take, hand, interrupt, life, dark, future
Gilbert Parker, The Complete Works of Gilbert Parker · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
To see these big men bent double, convulsed and choking, was heartbreaking and hate-inspiring.
Từ trong câu: choke, heartbreaking, bent, see, big, man, bend, double
Various, Friends of France · Tiếng Anh · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartbreaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartbreaking trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartbreaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartbreaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartbreaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartbreaking: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.