Câu tiếng Anh có từ “heartbreaking”
51 câu thật có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartbreaking nghĩa là đau lòng. heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartbreaking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He said he has taken the "heartbreaking" decision to stop after finding he could no longer remember his lines.
Anh cho biết anh đã đưa ra quyết định "đau lòng" là dừng lại sau khi nhận thấy mình không còn nhớ lời thoại của mình nữa.
Từ trong câu: heartbreaking, take, decision, stop, find, long, remember, line
«Michael Gambon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123520 (bản sửa đổi 10946413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No, that is just the heartbreaking part of it—I have begun to have my doubts about the boy.
Từ trong câu: heartbreaking, part, begin, doubt, boy
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen Vol. 10 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #74237. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reducing this negativity is important to many in society who have heard the heartbreaking news that cancer has taken over.
Từ trong câu: heartbreaking, reduce, important, many, society, hear, news, cancer
«Tarheel Health Portal/Exercise's Effect on Breast Cancer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192710 (bản sửa đổi 2579950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Chinese people are devoted to their parents, and to be separated from them, or learn they’ve been killed—it’s heartbreaking.
Từ trong câu: heartbreaking, people, devote, parent, separate, learn, kill
Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have kept to this day the heartbreaking little idea of how he seemed to know that and to play with it.
Từ trong câu: heartbreaking, keep, day, little, idea, seem, know, play
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, it would be heartbreaking to leave the position that we have made so cosy, so inconspicuous, and, we all believe, so strong.
Từ trong câu: heartbreaking, cosy, moreover, leave, position, make, believe, strong
Jeffery E. Jeffery, Servants of the Guns. Nguồn: Project Gutenberg #37628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Various delays also take place after we have obtained a promise; and nothing is more heartbreaking than to be forced to beg for the very thing which you already have been promised.
Từ trong câu: heartbreaking, various, delay, take, place, obtain, promise, nothing
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartbreaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartbreaking trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartbreaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartbreaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartbreaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartbreaking: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.