Câu tiếng Anh có từ “heartbreaking”
51 câu thật có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartbreaking nghĩa là đau lòng. heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartbreaking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What was said by Daniel Boone to his wife in that heartbreaking interview no one ever knew.
Từ trong câu: heartbreaking, wife, interview, ever, know
Everett T. Tomlinson, Scouting with Daniel Boone. Nguồn: Project Gutenberg #31590. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Byrs called the decision to end the rescue effort "heartbreaking", but added that it had been advised by experts.
Từ trong câu: heartbreaking, call, decision, end, rescue, effort, add, advise
«Haiti rescue effort abandoned», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149254 (bản sửa đổi 4819266). · English Wikinews · CC BY 2.5
The history of literature is full of heartbreaking instances of writers whose productive careers were retarded by their inability to earn a living at their chosen profession.
Từ trong câu: heartbreaking, history, literature, full, instance, writer, productive, career
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartbreaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartbreaking trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartbreaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartbreaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartbreaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartbreaking: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.