Câu tiếng Anh có từ “heartbreaking”
51 câu thật có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heartbreaking nghĩa là đau lòng. heartbreaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing or marked by grief or anguish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heartbreaking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I found it to be especially heartbreaking, but engaging at the same time.
Từ trong câu: heartbreaking, find, especially, engage, time
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He saw much that was heartbreaking, much that was stomach-turning.
Từ trong câu: heartbreaking, saw, much, stomach, turn
Rupert Hughes, Within these walls. Nguồn: Project Gutenberg #72904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You must have a heartbreaking time drowning kittens,” we suggested.
Từ trong câu: heartbreaking, time, suggest
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What followed gave to us, I think, perhaps the most heartbreaking moments we experienced throughout the whole trip.
“Tôi nghĩ những gì tiếp theo đã mang lại cho chúng tôi những khoảnh khắc đau lòng nhất trong suốt chuyến đi.
Từ trong câu: heartbreaking, follow, give, think, perhaps, moment, experience, throughout
H. Hesketh-Prichard, Through the Heart of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #43366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was his indifference of this afternoon the preliminary move in a long series of heartbreaking compromises and retreats? he asked himself.
Từ trong câu: heartbreaking, indifference, afternoon, preliminary, move, long, series, compromise
Charles Caldwell Dobie, Broken to the Plow A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have kept to this day the heartbreaking little idea of how he seemed to know that and to play with it.
Từ trong câu: heartbreaking, keep, day, little, idea, seem, know, play
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She announced her condition by a long, heartbreaking wolf howl that sent every dog bristling with fear, then sprang straight for Buck.
Từ trong câu: condition, heartbreaking, announce, long, wolf, send, every, dog
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heartbreaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heartbreaking trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ heartbreaking hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heartbreaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heartbreaking gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heartbreaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heartbreaking: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.