Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guitar”

308 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guitar

Danh sách câu dẫn chứng (308 câu)

  • Christian is best known as one of the first famous guitarists to play the electric guitar.

    Từ trong câu: christian, guitarist, best, know, first, famous, play, electric

    «Charlie Christian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14392 (bản sửa đổi 9593681) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It typically has six strings, but four, seven, eight, ten, and twelve string guitars also exist.

    Từ trong câu: typically, six, string, four, seven, eight, ten, twelve

    «Introduction to Classical Music/Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254529 (bản sửa đổi 4648412) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this "dry" chorus, all musicians played softly and subtly, with Gilmour's solo, now one single guitar, playing very little.

    Từ trong câu: subtly, softly, dry, musician, play, solo, now, single

    «Money (Pink Floyd song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407164 (bản sửa đổi 10424399) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began violin lessons at a young age; she later studied piano, flute, and guitar.

    Từ trong câu: violin, begin, lesson, young, age, late, study, piano

    «Anita Tsoy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360026 (bản sửa đổi 9653606) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Basically, you practice playing major-scale lines using only a single string on the guitar.

    Từ trong câu: basically, practice, play, major, scale, line, use, single

    «Guitar/Playing What You Hear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166148 (bản sửa đổi 4057450) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Working as a labourer to pay his way, Clapton spent most of his free time playing his electric guitar.

    Từ trong câu: labourer, work, pay, way, spend, free, time, play

    «Eric Clapton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10744 (bản sửa đổi 10410372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of this book is to introduce novice and intermediate players to the basic concepts of good guitar playing.

    Từ trong câu: novice, purpose, book, introduce, intermediate, player, basic, concept

    «Guitar/Print Version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131138 (bản sửa đổi 3063453) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The closet whispered, the fireplace sighed, the little washing-stand ticked, and one guitar-string played occasionally in the chest of drawers.

    Từ trong câu: closet, fireplace, drawer, occasionally, whisper, sigh, little, wash

    Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng guitar

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bass guitar258 lần
acoustic guitar137 lần
electric guitar251 lần
rhythm guitar56 lần
guitar player148 lần
guitar solos30 lần
guitar solo40 lần
vocals guitar24 lần
classical guitar52 lần
hawaiian guitar21 lần
guitar vocals17 lần
guitar riffs15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
Kho câu có 308 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.