Câu tiếng Anh có từ “guitar”
307 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Guitar-like plucked string instruments have been used for many years.
Từ trong câu: pluck, guitar, like, string, instrument, use, many, year
«Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13183 (bản sửa đổi 10433060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By her own energy, and unassisted, she has made herself mistress of the harp, guitar, and piano.
Từ trong câu: unassisted, guitar, energy, make, herself, piano
James M. Trotter, Music and Some Highly Musical People. Nguồn: Project Gutenberg #28056. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The guitar is, and has always been, a social instrument.
Từ trong câu: instrument, guitar, always, social
«Guitar/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96740 (bản sửa đổi 4358986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The guitar, being cheap and portable, was ideal for country musicians and from the earliest days has been associated with the music.
Từ trong câu: portable, guitar, cheap, ideal, country, musician, early, day
«Guitar/Country and Western», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206565 (bản sửa đổi 4055426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So far, they have made guitars and drums.
Từ trong câu: drum, far, make, guitar
«Wii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26033 (bản sửa đổi 10937438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His vocals, the originality of his songs and his style of playing guitar have influenced many musicians.
Từ trong câu: originality, song, style, play, guitar, influence, many, musician
«Robert Johnson (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86610 (bản sửa đổi 10882559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guitar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.