Câu tiếng Anh có từ “guitar”
308 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Once," she writes, "I was asked by a British officer to play the guitar.
Từ trong câu: guitar, once, write, ask, officer, play
E. F. Ellet, The Women of The American Revolution, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #49411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little later it was reported that the dilapidated guitar had been purchased by a well-known gentleman for a thousand francs.
Từ trong câu: guitar, little, late, report, purchase, well, know, gentleman
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notice the youngest child in the go-cart, which is being pushed by another of the children, whilst the eldest sister, as befits her years, is playing the guitar.
Từ trong câu: guitar, notice, young, child, go, cart, push, another
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was taught by his mother and her friend to play the guitar and sing.
Từ trong câu: sing, guitar, teach, mother, friend, play
«Johnny Cash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7532 (bản sửa đổi 10874929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But guitar was played by virtuoso Adrian Vandenberg, as a session musician.
Từ trong câu: virtuoso, guitar, play, session, musician
«David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had fallen into a doze, when my ears were disturbed by voices and singing and a guitar tinkled.
Từ trong câu: doze, guitar, fall, ear, disturb, voice, sing
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guitars may be played acoustically, which means that the tone is produced by vibration of the strings and affected by the hollow body.
Từ trong câu: acoustically, guitar, play, mean, tone, produce, vibration, string
«Introduction to Classical Music/Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254529 (bản sửa đổi 4648412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His most basic guitar licks were influenced by Albert King.
Từ trong câu: lick, basic, guitar, influence, king
«Stevie Ray Vaughan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66153 (bản sửa đổi 10251923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guitar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.