Câu tiếng Anh có từ “guitar”
307 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Guitars, in common with all wood instruments, are prone to dents, scratches and wear.
Từ trong câu: prone, guitar, common, wood, instrument, scratch, wear
«Guitar/Anatomy of a Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7300 (bản sửa đổi 3721290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Guitar effects processors usually have both reverb (DAF) and frequency-shift (FAF) effects.
Từ trong câu: reverb, guitar, effect, processor, usually, frequency, shift
«Speech-Language Pathology/Stuttering/High School Science Projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55128 (bản sửa đổi 3357421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But guitar was played by virtuoso Adrian Vandenberg, as a session musician.
Từ trong câu: virtuoso, guitar, play, session, musician
«David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How they got the cocoon here is the same way they got the guitar here.
Từ trong câu: cocoon, get, way, guitar
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 3 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433874 (bản sửa đổi 3930331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This link also shows the correlation to acoustic guitars in great detail.
Từ trong câu: acoustic, link, show, correlation, guitar, great, detail
«Engineering Acoustics/How an Acoustic Guitar works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46988 (bản sửa đổi 3693394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guitar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.