Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guitar”

307 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guitar

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It might seem like its just for guitar.

    Từ trong câu: guitar, seem, like

    «Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Guitars may be played acoustically, which means that the tone is produced by vibration of the strings and affected by the hollow body.

    Từ trong câu: acoustically, guitar, play, mean, tone, produce, vibration, string

    «Introduction to Classical Music/Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254529 (bản sửa đổi 4648412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The young ladies play the guitar and sing national songs, so a day may be pleasantly spent there in the old German style.

    Từ trong câu: pleasantly, guitar, young, lady, play, sing, national, song

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alongside with pianos, there are also a few guitars that the students may use.

    Từ trong câu: alongside, piano, guitar, student, use

    «Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Depending on the guitar, the strings may terminate at the bridge or just pass over it.

    Từ trong câu: terminate, depend, guitar, string, bridge, pass

    «Guitar/Anatomy of a Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7300 (bản sửa đổi 3721290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, a cello or bass guitar may be seen.

    Từ trong câu: cello, sometimes, guitar, see

    «Boeremusiek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191702 (bản sửa đổi 7928845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The lover may accompany himself on a guitar.

    Từ trong câu: accompany, lover, himself, guitar

    «Serenade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118517 (bản sửa đổi 10522449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may take a beginner several weeks until holding the guitar feels comfortable and natural.

    Từ trong câu: beginner, take, several, week, until, hold, guitar, feel

    «Guitar/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96740 (bản sửa đổi 4358986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guitar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bass guitar258 lần
acoustic guitar137 lần
electric guitar251 lần
rhythm guitar56 lần
guitar player148 lần
guitar solos30 lần
guitar solo40 lần
vocals guitar24 lần
classical guitar52 lần
hawaiian guitar21 lần
guitar vocals17 lần
guitar riffs15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.