Câu tiếng Anh có từ “guitar”
308 câu thật có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guitar nghĩa là đàn ghi-ta. guitar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stringed instrument usually having six strings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guitar
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
He could play the mouth-organ famously, too ... and the guitar and banjo.
Từ trong câu: guitar, play, mouth, organ
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can't sing and take to serenading Edith on moonlit nights with a guitar and a blue ribbon around my neck.
Từ trong câu: guitar, sing, take, night, blue, ribbon, around, neck
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A guitar amplifier with a line out can provide this function.
Từ trong câu: amplifier, guitar, line, out, provide, function
«Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He handed it to Hugh, who, like most musical undergraduates, could play both a guitar and a banjo.
Từ trong câu: undergraduate, guitar, hand, like, musical, play
Percy Marks, The Plastic Age. Nguồn: Project Gutenberg #16532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The guitar can be used as a rhythmic thing.
Từ trong câu: rhythmic, guitar, use, thing
«Music and Songwriting/Charles Dennis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227968 (bản sửa đổi 2389446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The double-neck guitar is designed so that two guitar necks can share one body.
Từ trong câu: double, neck, guitar, design, share, body
«Guitar/Different Types of Guitars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152259 (bản sửa đổi 4392432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can play bass guitar, electric guitar, cello and violin.
Từ trong câu: cello, play, guitar, electric, violin
«Dave Farrell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89441 (bản sửa đổi 10237136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you prefer, you could make a guitar strap instead.
Từ trong câu: strap, prefer, make, guitar, instead
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Leather Craft - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102464 (bản sửa đổi 3250652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In these games, players can play the song on a toy guitar.
Từ trong câu: player, toy, game, play, song, guitar
«Paint It Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995380 (bản sửa đổi 10936158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is worth collecting the songs that you can use for a certain guitar level as audio samples and listening to them at every opportunity.
Từ trong câu: audio, worth, collect, song, use, certain, guitar, level
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This plucking provides training a toddler can get without risking a hundred dollar guitar.
Từ trong câu: pluck, provide, train, get, risk, hundred, dollar, guitar
«Pre-school education/Essential toys», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8714 (bản sửa đổi 1688987). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A multi-FX unit is a single effects device that can perform several guitar effects simultaneously.
Từ trong câu: multi, unit, single, effect, device, perform, several, guitar
«Guitar/Effects Pedals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41543 (bản sửa đổi 4531572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guitar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guitar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guitar trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ guitar hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guitar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guitar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guitar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guitar: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.