Câu tiếng Anh có từ “grim”
208 câu thật có từ grim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grim nghĩa là nghiệt ngã. grim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grim
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
All feeling of compunction would then pass away; and grim despair again lay hold of him.
Từ trong câu: despair, grim, feel, pass, away, again, lay, hold
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Scott volunteered no information to the curious; and his grim silence forbade the questions they would have asked.
Từ trong câu: volunteer, grim, old, information, curious, silence, forbid, question
Idah Meacham Strobridge, The Loom of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #67347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think they would,” came from under the hat, in a grim tone, quite as touching as a broken one.
Từ trong câu: broken, grim, think, come, hat, tone, quite, touch
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He says nothing about the Grim, however, to Hermione, who would scoff, or Ron, who would panic.
Từ trong câu: scoff, nothing, grim, however, panic
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83322 (bản sửa đổi 4325947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His companions, too, would hear of the selection; and often indulged, in their own grim humorous way, of reminding him of the fact!
Từ trong câu: selection, indulge, humorous, grim, companion, hear, often, way
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But would that medicine have suited his case, or must grim Experience write sterner recipes with her iron hand?
Từ trong câu: recipe, medicine, suit, case, grim, experience, write, iron
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Revenges burn in them; for their dear causes Would to the bleeding and the grim alarm Excite the mortified man.
Từ trong câu: burn, excite, dear, bleed, alarm, grim, cause, man
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It's a situation that would hardly suit you, Mr. Tape," replied the veteran, with a grim smile.
Từ trong câu: tape, situation, hardly, suit, mr, reply, veteran, grim
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grim smile | 1.597 lần |
| grim visaged | 98 lần |
| grim humor | 156 lần |
| grim satisfaction | 280 lần |
| grim determination | 150 lần |
| grim visage | 76 lần |
| grim humour | 130 lần |
| rufus grim | 59 lần |
| grim irony | 60 lần |
| grim reaper | 39 lần |
| grim chuckle | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grim trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ grim hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grim: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.