Câu tiếng Anh có từ “grim”
169 câu thật có từ grim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grim nghĩa là nghiệt ngã. grim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grim
In today’s grim world nature has no intrinsic value.
Từ trong câu: grim, world, nature, intrinsic, value
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Selina's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101594 (bản sửa đổi 1823425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The times were grim, and the deeds austere enough even for one “who had seen Hell.”
Thời thế thật nghiệt ngã và những việc làm đó đủ khắc khổ ngay cả đối với một người “đã từng nhìn thấy Địa ngục”.
Từ trong câu: austere, grim, time, deed, enough, even, see, hell
Alfred Austin, Lamia's Winter-Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #53690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- grim smile1.597 lần
- grim visaged98 lần
- grim humor156 lần
- grim satisfaction280 lần
- grim determination150 lần
- grim visage76 lần
- grim humour130 lần
- rufus grim59 lần
- grim irony60 lần
- grim reaper39 lần
- grim chuckle46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grim trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ grim hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grim: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.