Câu tiếng Anh có từ “grim”
278 câu thật có từ grim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grim nghĩa là nghiệt ngã. grim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grim
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Life in industrial Pittsburgh was depressing and grim with its smoky factories and hard living.
Từ trong câu: grim, life, industrial, depress, factory, hard, live
«Olive Thomas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=623878 (bản sửa đổi 10203856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was grim because it suggested that he was holding himself under an iron control.
Từ trong câu: grim, suggest, control, because, hold, himself, iron
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Seagrave was sitting up in bed, with a lace cap on her head, looking very grim and sombre.
Từ trong câu: sombre, grim, lady, sit, up, bed, cap, head
H. De Vere Stacpoole, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #56142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later there was grim proof that the lull merely meant that the Hun was bringing up his guns and putting in fresh divisions to buffet and press our tired worn men.
Từ trong câu: buffet, late, grim, proof, merely, mean, bring, up
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was facing the grim walls of Stafford House, looming dimly through the mist, her eyes fixed as if she were studying the sky line.
Từ trong câu: fix, mist, sky, grim, fixed, face, wall, house
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think my heart was never more sharply wrung than once at Prome, in the porch of a grim old temple of Guadma;--a kitten was playing with a feather there.
Từ trong câu: kitten, think, heart, never, sharply, once, porch, grim
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that you were behaving respectably, and could deny what I alleged; whereas in some other cases we might have got shipwrecked upon grim facts."
Từ trong câu: respectably, know, behave, deny, allege, whereas, case, get
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grim smile | 1.597 lần |
| grim visaged | 98 lần |
| grim humor | 156 lần |
| grim satisfaction | 280 lần |
| grim determination | 150 lần |
| grim visage | 76 lần |
| grim humour | 130 lần |
| rufus grim | 59 lần |
| grim irony | 60 lần |
| grim reaper | 39 lần |
| grim chuckle | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grim trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ grim hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grim: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.