E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grim”

208 câu thật có từ grim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grim nghĩa là nghiệt ngã. grim là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grim

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng grim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grim smile1.597 lần
grim visaged98 lần
grim humor156 lần
grim satisfaction280 lần
grim determination150 lần
grim visage76 lần
grim humour130 lần
rufus grim59 lần
grim irony60 lần
grim reaper39 lần
grim chuckle46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grim trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ grim hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grim: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.