Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fry”

250 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên, rán trong dầu hoặc mỡ nóng. fry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook food in hot fat or oil, typically in a shallow pan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fry

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • They ate mostly small fry as they were growing.

    Từ trong câu: fry, eat, mostly, small, grow

    «Ammonite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110361 (bản sửa đổi 8926238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Roars of laughter attended the narration, and were taken up and prolonged by all the smaller fry, who were lying, in any quantity, about on the floor, or perched in every corner.

    Từ trong câu: fry, quantity, laughter, attend, take, up, small, lie

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • McTeague was frying strips of bacon over the coals, and Cribbens was still chattering and exclaiming over their great strike.

    Từ trong câu: bacon, fry, strip, coal, still, great, strike

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I was lying here on the sand more dead than alive, when an appetizing odor of fried fish came to me.

    Từ trong câu: fried, fry, lie, sand, dead, alive, fish, come

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was roasting, frying, and broiling by every bivouac fire, and a savory fragrance of sparerib and steak.

    Từ trong câu: sparerib, roast, fry, every, fire, fragrance, steak

    Charles Carleton Coffin, The Boys of '61 or, Four Years of Fighting, Personal Observations with the Army and Navy. Nguồn: Project Gutenberg #34843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Kronborg was frying doughnuts for her husband’s supper.

    Từ trong câu: donut, mrs, fry, supper

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While we were debating whether to have fried chicken or trout for dinner, two little girls, both on one horse, rode up.

    Từ trong câu: fried, chicken, debate, fry, whether, dinner, little, girl

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each boat had a kerosene-oil stove, and in a frying-pan they were preparing their suppers, which consisted apparently of rice.

    Từ trong câu: kerosene, boat, oil, stove, fry, pan, prepare, supper

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If Mrs. Mott was conversing with a circle of friends on the lawn, Mrs. Fry would glide into the house.

    Từ trong câu: glide, mr, circle, friend, lawn, fry, house

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They stayed for some time to talk of Abner, and to test some doughnuts Aunt Olive was frying.

    Họ ở lại một lúc để nói chuyện về Abner và thử món bánh rán mà dì Olive đang chiên.

    Từ trong câu: donut, stay, time, talk, test, aunt, olive, fry

    James Otis, Mr. Stubbs's Brother A Sequel to 'Toby Tyler'. Nguồn: Project Gutenberg #27702. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gyuri gave no answer to this cruel thrust, and went into the kitchen, where the widow was frying pancakes.

    Từ trong câu: pancake, give, answer, cruel, go, kitchen, widow, fry

    Kálmán Mikszáth, St. Peter's Umbrella: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31945. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fry pan2.005 lần
fry pans232 lần
fry bacon54 lần
smaller fry110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.