Câu tiếng Anh có từ “fry”
216 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên. fry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: English painter and art critic (1866-1934). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fry
The poet never could stand frying; he calls it, in 'Macbeth,' 'the young fry of treachery.'
Từ trong câu: fry, treachery, poet, never, stand, call, young
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope Susan and John are diligently employed at school, and that the rest of our small fry are doing well.
Từ trong câu: diligently, hope, employ, school, rest, small, fry, do
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.