E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fry”

216 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên, rán trong dầu hoặc mỡ nóng. fry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook food in hot fat or oil, typically in a shallow pan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fry

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Fry suggested that Lrrr and Ndnd should have a romantic dinner by the camp.

    Từ trong câu: fry, suggest, romantic, dinner, camp

    «Spanish Fry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801950 (bản sửa đổi 7399588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lest fish-fry should a fit gown want, Lest cloaks should be for Olives scant.

    Từ trong câu: fry, cloak, olive, gown, lest, fish, fit, want

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this should be added a small iron frying-pan for gravied meats.

    Từ trong câu: pan, fry, add, small, iron, meat

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be noted however that the bigger tank has more fry inside.

    Từ trong câu: tank, fry, note, however, big, inside

    «Do-It-Yourself/Breed siamese fighting fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26943 (bản sửa đổi 4413747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fry pan2.005 lần
fry pans232 lần
fry bacon54 lần
smaller fry110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.