E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fry”

216 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên. fry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: English painter and art critic (1866-1934). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The young grow quickly; they will eat fry foods, but suitably sized live foods help at all stages.

    Từ trong câu: fry, young, grow, quickly, eat, food, suitably, size

    «Aquaria/Diamond tetra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156482 (bản sửa đổi 1738086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You will find at dinner, that, fried or roasted, he is a good fish.

    Từ trong câu: roast, fried, fry, find, dinner, good, fish

    Humphry, Sir Davy, Salmonia; Or, Days of Fly Fishing In a series of conversations. With some account of the habits of fishes belonging to the genus Salmo. Nguồn: Project Gutenberg #50944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some slices of cold boiled ham fried with it will be found an improvement.

    Từ trong câu: fried, boiled, fry, ham, slice, cold, boil, find

    Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will say for ’em, though, that they can fry chicken to beat all creation.”

    Từ trong câu: beat, chicken, fry, creation, they, though

    Anna Nicholas, An idyl of the Wabash, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #78253. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • King Dodongo will end up rolling into the lava in the middle of the room and fry himself to a crisp.

    Từ trong câu: lava, king, end, up, roll, middle, room, fry

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In spite of these setbacks, Mason recently did some Munchkins commercials for Dunkin' Donuts and will go to California this summer to do some ads for Birdseye frozen french fries.

    Từ trong câu: donut, setback, spite, recently, commercial, go, summer, ad

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fry pan2.005 lần
  • fry pans232 lần
  • fry bacon54 lần
  • smaller fry110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.