Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fry”

254 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên, rán trong dầu hoặc mỡ nóng. fry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook food in hot fat or oil, typically in a shallow pan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Of course, there is a number of small fry that we don't care anything about.

    Từ trong câu: fry, course, number, small, care, anything

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are various ways of preparing and eating Hasty Pudding, with molasses, butter, sugar, cream, and fried.

    Từ trong câu: fried, pudding, fry, various, way, prepare, eat, hasty

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was roasting, frying, and broiling by every bivouac fire, and a savory fragrance of sparerib and steak.

    Từ trong câu: sparerib, roast, fry, every, fire, fragrance, steak

    Charles Carleton Coffin, The Boys of '61 or, Four Years of Fighting, Personal Observations with the Army and Navy. Nguồn: Project Gutenberg #34843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no proven link between chocolate, pizza, potato chips, french fries, cheeseburgers, etc., and acne outbreaks.

    Từ trong câu: cheeseburger, prove, link, chocolate, pizza, potato, chip, fry

    «Acne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4453 (bản sửa đổi 10914333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First there was the pommes de terre to be peeled, washed and sliced to the exact size of centuries old French fry.

    Từ trong câu: slice, peel, first, wash, exact, size, century, old

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fry pan2.005 lần
fry pans232 lần
fry bacon54 lần
smaller fry110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.