Câu tiếng Anh có từ “fry”
254 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên, rán trong dầu hoặc mỡ nóng. fry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook food in hot fat or oil, typically in a shallow pan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No, the best way is to fry you in the pan.
Từ trong câu: fry, best, way, pan
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Food was cooked on an open fireplace and the frying pan was the most important utensil; vegetables were boiled in a swinging kettle.
Từ trong câu: fry, pan, boiled, utensil, fireplace, kettle, food, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stir-frying is one of the easiest ways to prepare green beans.
Từ trong câu: stir, fry, easy, way, prepare, green, bean
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are prepared by deep-frying, baking, or grilling, with deep-frying being the most common method.
Từ trong câu: grill, prepare, deep, fry, bake, common, method
«Chicken wing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046086 (bản sửa đổi 10536054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most commonly used outfit is the one mentioned, consisting of fry pan, kettle, cup, knife, fork and spoon with perhaps a canteen.
Từ trong câu: outfit, canteen, commonly, use, mention, consist, fry, pan
Claude P. Fordyce, Touring afoot. Nguồn: Project Gutenberg #47906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.