Câu tiếng Anh có từ “fry”
216 câu thật có từ fry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fry nghĩa là chiên, rán trong dầu hoặc mỡ nóng. fry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cook food in hot fat or oil, typically in a shallow pan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr Roger Fry, in his interesting Retrospect, records the shock with which Tolstoy’s insistence upon communication struck contemporary students in England.
Từ trong câu: retrospect, fry, contemporary, shock, mr, interest, record, communication
I. A. Richards, Principles of literary criticism. Nguồn: Project Gutenberg #73827. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fry of the former, called orange fins, (which, like the genuine parr, remain two continuous years in the river,) greatly resemble the young of the common fresh-water trout.
Từ trong câu: fin, fry, former, call, orange, like, genuine, remain
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fish fry is a meal of battered or breaded fish, which is fried.
Từ trong câu: batter, fish, fry, meal, bread, fried
«Fish fry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787406 (bản sửa đổi 7094730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Good saucepans and frying pans were very heavy - made of iron, and carefully treated with oil, which eventually became burnt-on and black.
Từ trong câu: saucepan, good, fry, pan, heavy, make, iron, carefully
«Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In one hand he carried his frying-pan into which he had just put some junks of beef.
Từ trong câu: junk, hand, carry, fry, pan, put, beef
Robert Herrick, Clark's Field. Nguồn: Project Gutenberg #30736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each boat had a kerosene-oil stove, and in a frying-pan they were preparing their suppers, which consisted apparently of rice.
Từ trong câu: kerosene, boat, oil, stove, fry, pan, prepare, supper
Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Drop in oval shapes, three inches long, into a pan, in which fry them brown, in equal parts of lard and butter.
Từ trong câu: oval, drop, shape, inch, long, pan, fry, brown
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fry trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ fry hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.