E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farce”

100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They separated humor from the old-style farce and gave it taste and gentility.

    Từ trong câu: farce, separate, humor, old, style, give, taste

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • After that I went into the Hoyt farces and got up next to leading woman.

    Từ trong câu: farce, go, get, up, next, lead, woman

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He called himself "Macchius" (a clownish character in popular farces), and "Plautus" (a term meaning "flat-footed").

    Từ trong câu: farce, call, himself, character, popular, term, mean, flat

    «Plautus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61535 (bản sửa đổi 10136205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time he made no attempt at the farce of self-discipline; he opened it at once.

    Từ trong câu: farce, time, make, attempt, self, discipline, open, once

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Black Oxen. Nguồn: Project Gutenberg #25542. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus they told story about, not very unlike tragedy and farce!

    Từ trong câu: farce, thus, tell, story, unlike, tragedy

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the wider aspect of the "tragic farce," as he called it, his eyes remained obstinately closed.

    Từ trong câu: farce, wide, aspect, tragic, call, eye, remain, close

    Edith Wharton, The Valley of Decision. Nguồn: Project Gutenberg #4327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appeared that there were farces at several of the theatres.

    Có vẻ như đã có những trò hề ở một số rạp chiếu phim.

    Từ trong câu: farce, appear, several, theater

    George Meredith, Sandra Belloni: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we called a meeting it would end in a farce."

    Từ trong câu: farce, call, meet, end

    Ralph Henry Barbour, Center Rush Rowland. Nguồn: Project Gutenberg #46592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the play, the farce which she just enacted before me in the midst of most serious matters!"

    Và vở kịch, trò hề mà cô ấy vừa diễn trước mặt tôi giữa những vấn đề nghiêm trọng nhất!”

    Từ trong câu: farce, play, midst, serious, matter

    Georg Ebers, Cleopatra: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #5481. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They progressed from stage to stage of this weary farce.

    Từ trong câu: farce, progress, stage, weary

    Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thank God, we got the pitch right off and were able to carry the farce."

    Từ trong câu: pitch, farce, thank, god, get, right, off, able

    Jerome Bixby, The Crowded Colony. Nguồn: Project Gutenberg #63930. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything, he added, was only boredom, farce, and misery.

    Từ trong câu: misery, farce, everything, add, boredom

    «Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'He recommended to me Gozzi's magical farces and fabled comedies, especially "King Stag" and "The Ravens."

    Từ trong câu: fabled, recommend, magical, farce, comedy, especially, king

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng farce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • author's farce19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.