E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farce”

100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is only in Paris that such a tragedy could be followed by such a farce.

    Chỉ ở Paris, một thảm kịch như vậy mới có thể xảy ra sau một trò hề như vậy.

    Từ trong câu: farce, tragedy, follow

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was still practised by the morning newspapers the dear old farce of purporting to forecast the unknown.

    Từ trong câu: farce, forecast, still, practice, morning, newspaper, dear, old

    Various, The Strand Magazine, Vol. 05, Issue 29, May 1893 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #30443. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sending them to jail for their offences is known by the courts that send them to be nothing but a sorry farce.

    Từ trong câu: farce, offence, send, jail, know, court, nothing, sorry

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not averse either to a bit of farce, now and then, as is shown by a story told of him.

    Từ trong câu: averse, farce, either, bit, now, show, story, tell

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our whole plan of government is a hypocritical farce, if one-half the people can be governed by the other half without their consent being asked or granted.

    Từ trong câu: hypocritical, whole, plan, government, farce, half, people, govern

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng farce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • author's farce19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.