Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “farce”
100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farce
And the play, the farce which she just enacted before me in the midst of most serious matters!"
Và vở kịch, trò hề mà cô ấy vừa diễn trước mặt tôi giữa những vấn đề nghiêm trọng nhất!”
Từ trong câu: farce, play, midst, serious, matter
Georg Ebers, Cleopatra: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #5481. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you see, in some places, a little farce mingled, which is below the dignity of the other parts.
Từ trong câu: farce, see, place, little, mingle, below, dignity, part
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first-fruits of my retirement has been a farce which goes to manager tomorrow."
Từ trong câu: retirement, farce, first, fruit, go, manager, tomorrow
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 4 Poems and Plays. Nguồn: Project Gutenberg #11576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has plenty of melody, but it is hardly recognized because of the doggerel meaning, which swamps the music in the farce.
Từ trong câu: melody, farce, plenty, hardly, recognize, because, mean, music
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This volume contains in compact form four of Howells's most popular farces, which have been both read and acted with complete enjoyment and success.
Từ trong câu: compact, farce, volume, contain, form, four, popular, read
William Stearns Davis, Life on a Mediaeval Barony A Picture of a Typical Feudal Community in the Thirteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- author's farce19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.