Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “farce”
100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farce
His scheme was denounced as a farce by Fox, but it was nevertheless agreed to without a division.
Từ trong câu: farce, scheme, denounce, fox, nevertheless, agree, division
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not averse either to a bit of farce, now and then, as is shown by a story told of him.
Từ trong câu: averse, farce, either, bit, now, show, story, tell
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'He recommended to me Gozzi's magical farces and fabled comedies, especially "King Stag" and "The Ravens."
Từ trong câu: fabled, recommend, magical, farce, comedy, especially, king
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have a feeling that it is all histrionic, all acting, all farce, and that we are all overdoing our parts tremendously.
Từ trong câu: histrionic, tremendously, feel, act, farce, part
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- author's farce19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.