Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “farce”
100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farce
To this farce, novel and curious as it will be, I shall not go.
Từ trong câu: farce, novel, curious, go
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The invasion was the second act of the farce--the retreat will be the third.
Từ trong câu: farce, invasion, second, act, retreat, third
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nations will cease to struggle, not when they have learned that war is a tragedy but when they have discovered that it is a farce.
Từ trong câu: farce, nation, cease, struggle, learn, war, tragedy, discover
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, I suppose the matter will square itself, and the Colonial troops will not trouble to take prisoners to undergo a farce of a trial.
Từ trong câu: farce, however, suppose, matter, square, itself, colonial, troop
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was waived for the time; but unless republicanism here be a farce, it will come back again with augmented force.
Từ trong câu: waive, time, unless, farce, come, back, again, force
Walter Colton, Deck and port. Nguồn: Project Gutenberg #70022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- author's farce19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.