Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “farce”
100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farce
The real business of the meeting was soon disposed of, and then was enacted the most amusing farce it was ever my lot to witness.
Từ trong câu: farce, real, business, meet, soon, dispose, amuse, ever
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best of the farce was that the portress of the house emptied on your backs a saucepan of boiling soup."
Trò hề hay nhất là bà gác cổng đổ lên lưng bạn một nồi súp đang sôi."
Từ trong câu: saucepan, best, farce, house, empty, back, boil, soup
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes it was “The Rivals,” or sometimes an attempt at a Shakespearean play; but the farces were the most popular.
Từ trong câu: shakespearean, sometimes, rival, attempt, play, farce, popular
Rudyard Kipling, Land and Sea Tales for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #63619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- author's farce19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.