Câu tiếng Anh có từ “farce”
100 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What good could be got from playing over the farce of discussing the Irish tithe bill?
Từ trong câu: farce, good, get, play, discuss, bill
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only in Paris that such a tragedy could be followed by such a farce.
Chỉ ở Paris, một thảm kịch như vậy mới có thể xảy ra sau một trò hề như vậy.
Từ trong câu: farce, tragedy, follow
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I would not if I could help myself, but the parish is not content unless I go through the farce myself for them.
Từ trong câu: farce, help, myself, content, unless, go
Alice Vansittart Strettel Carr, North Italian Folk: Sketches of Town and Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #56763. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can they act over such rotten farces,--make themselves such fools!
Từ trong câu: rotten, farce, act, make, themselves, fool
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next ordeal one had to submit to was “Chapel,” and, barring the novelty of the scene, I can hardly conceive a more absurd farce.
Từ trong câu: novelty, farce, next, submit, bar, scene, hardly, conceive
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our whole plan of government is a hypocritical farce, if one-half the people can be governed by the other half without their consent being asked or granted.
Từ trong câu: hypocritical, whole, plan, government, farce, half, people, govern
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| author's farce | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.