Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exile”

191 câu thật có từ exile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exile nghĩa là lưu đày. exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exile

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng exile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voluntary exile259 lần
perpetual exile85 lần
siberian exile38 lần
imposed exile64 lần
exile of erin33 lần
polish exile50 lần
exile to siberia34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exile trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ exile hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exile: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.