Câu tiếng Anh có từ “exile”
181 câu thật có từ exile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exile nghĩa là lưu đày. exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exile
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If someone breaks the rules, people having agreed among themselves, exile out of the country.
Từ trong câu: among, someone, break, rule, people, agree, themselves, exile
«Samrau (mythological character)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995254 (bản sửa đổi 10211058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exile trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ exile hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exile: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.