Câu tiếng Anh có từ “exile”
183 câu thật có từ exile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exile nghĩa là lưu đày. exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exile
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She felt her exile deeply, and for the first time in her life, realized how much she was beloved and petted at home.
Từ trong câu: beloved, exile, feel, deeply, first, time, life, realize
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He attended all the lectures to which foreign exiles sent me tickets begging me to come for the love of Heaven and of Bohemia.
Từ trong câu: beg, lecture, exile, ticket, attend, foreign, send, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exile trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ exile hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exile: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.