Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exile”

187 câu thật có từ exile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exile nghĩa là lưu đày. exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Why could she never forget that he had only brought her here that his exile might be ended?

    Tại sao cô không bao giờ có thể quên rằng anh chỉ đưa cô đến đây để cuộc lưu đày của anh có thể kết thúc?

    Từ trong câu: exile, never, forget, bring, end

    Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These exiles, crossing the desert, might have claimed for themselves the poet's phrase, "Lo, henceforth I am a prisoner of hope."

    Từ trong câu: exile, cross, desert, claim, themselves, phrase, prisoner, hope

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She should certainly return from her exile—she did not doubt that a single instant; but how long might this exile last?

    Từ trong câu: exile, certainly, return, doubt, single, instant, long, last

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well might Catherine deem that heaven would be a land of exile to her, unless with her mortal body she cast away her moral character also.

    Từ trong câu: deem, exile, well, heaven, land, unless, mortal, body

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For if we may believe legend, Orpheus had been driven to lonely exile, Arion hurled from his ship.

    Từ trong câu: legend, lonely, exile, believe, drive, ship

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After eight years of such compulsory service, these exiles may also become colonists, and be enrolled among the peasants of the crown.

    Từ trong câu: compulsory, enroll, enrol, eight, year, service, exile, become

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voluntary exile259 lần
perpetual exile85 lần
siberian exile38 lần
imposed exile64 lần
exile of erin33 lần
polish exile50 lần
exile to siberia34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exile trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ exile hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exile: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.