Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimation”

140 câu thật có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ estimation

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • That was fair of François, he decided, and the half-breed began his rise in Buck’s estimation.

    Từ trong câu: estimation, fair, decide, half, breed, begin, rise

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The General listened with assenting gratitude; and it seemed as if his own estimation of Northanger had waited unfixed till that hour.

    Từ trong câu: estimation, gratitude, general, listen, seem, wait, till, hour

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She assured him, at the same time, that he had many rivals, but over these he had gained the pre-eminence, in her estimation.

    Từ trong câu: estimation, eminence, rival, pre, assure, time, many, gain

    Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pioneered the estimation of genetic linkage and gene frequencies by maximum likelihood methods.

    Từ trong câu: pioneer, estimation, genetic, gene, frequency, maximum, likelihood, method

    «Ronald Fisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116182 (bản sửa đổi 9645496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As for himself, he viewed with astonished delight the progress he had made in his own estimation.

    Từ trong câu: astonished, estimation, himself, view, delight, progress, make

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was glad to find that I held the humble position of doctor's assistant in their estimation.

    Từ trong câu: assistant, estimation, humble, glad, find, hold, position

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In common with others, he held Tibeats in light estimation, which fact, in connection with the four hundred dollar mortgage, was fortunate for me.

    Từ trong câu: mortgage, common, other, hold, light, estimation, fact, connection

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He told me, rather explosively, that I would never be a bit bigger, in anyone's estimation than I proved myself to be."

    Anh ấy nói với tôi một cách khá bùng nổ rằng, theo đánh giá của bất kỳ ai, tôi sẽ không bao giờ lớn hơn một chút so với những gì tôi đã chứng tỏ được."

    Từ trong câu: explosively, tell, rather, never, bit, big, estimation, prove

    H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimation trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimation: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.