Câu tiếng Anh có từ “estimation”
133 câu thật có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ estimation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The estimation in which maid-servants and their children are held by Southern ladies, is probably unknown to most of my Northern readers.
Từ trong câu: estimation, servant, child, hold, southern, lady, probably, unknown
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The data was analysed by covariance modelling and maximum likelihood estimation.
Từ trong câu: likelihood, estimation, data, analyse, model, maximum
«Exercise as it relates to Disease/Can Exercise Really Help Multiple Sclerosis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409400 (bản sửa đổi 3571536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is always hazardous to forecast the estimation in which any man will be held by posterity.
Từ trong câu: hazardous, forecast, always, estimation, man, hold, posterity
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The illustration of the Great Wrestling Amphitheatre at Yeddo conveys a fair idea of the estimation in which athletic games are held by the Japanese.
Từ trong câu: athletic, illustration, great, convey, fair, idea, estimation, game
J. M. W. Silver, Sketches of Japanese Manners and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #13051. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead choose realism; the viewpoint that is supported by the best available information, estimation, and judgment.
Từ trong câu: realism, instead, choose, viewpoint, support, best, available, information
«Sustaining Agency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318838 (bản sửa đổi 2794361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimation trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ estimation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimation: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.