E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimation”

127 câu thật có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The table below shows an estimation of the fare for the existing north-west train line.

    Từ trong câu: estimation, table, below, show, fare, exist, north, west

    «Transportation Planning Casebook/Sydney Metro (Northwest)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396508 (bản sửa đổi 3958528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its value to the family of the wife and the mother, is beyond estimation in dollars and cents, by the husband and father.

    Từ trong câu: estimation, value, family, wife, mother, beyond, dollar, cent

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimation trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.