Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimation”

141 câu thật có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ estimation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Tactful questioning can be used to make an estimation of the points listed above.

    Từ trong câu: estimation, tactful, question, use, make, point, list, above

    «Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The idea of estimation is not something that can be easily taught in a textbook.

    Từ trong câu: estimation, idea, something, easily, teach, textbook

    «IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Measurements in Physics (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420697 (bản sửa đổi 3936693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Studies have shown that the resulting estimation of the standard deviation can be flawed.

    Từ trong câu: deviation, estimation, study, show, result, standard, flaw

    «A Population Proportion», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Rug and Mills manufacturing sector can be used as estimation for car mat production.

    Từ trong câu: rug, mill, manufacture, sector, use, estimation, car, production

    «Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimation trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimation: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.