E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estimation”

127 câu thật có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estimation nghĩa là ước lượng. estimation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a document appraising the value of something (as for insurance or taxation). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the whole circle of the profession, no man stood higher in private estimation, or public respect.

    Từ trong câu: estimation, whole, circle, profession, man, stand, high, private

    Robert Williams, A Biographical Sketch of some of the Most Eminent Individuals which the Principality of Wales has produced since the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #39152. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the estimation of their sizes seems quite large, this is merely based on only the size of their teeth.

    Từ trong câu: estimation, although, size, seem, quite, large, merely, base

    «Phanerozoic/Neogene period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112326 (bản sửa đổi 2784654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By such means, he had acquired considerable celebrity among the people, although those who knew him better held him in no great estimation.

    Từ trong câu: estimation, celebrity, mean, acquire, considerable, among, people, although

    James Justinian, 1780?-1849 Morier, The Adventures of Hajji Baba of Ispahan. Nguồn: Project Gutenberg #21331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not relate, as with us, to mere outward things, as clothes and furniture, but especially to position and estimation in high society.

    Từ trong câu: estimation, relate, mere, outward, thing, clothes, furniture, especially

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bare-footed Carmelite ranks higher in your estimation that a man raised by talent and industry to a position surrounded by means of enjoyment.

    Từ trong câu: estimation, enjoyment, bare, foot, rank, high, man, raise

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimation trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ estimation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estimation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.