Câu tiếng Anh có từ “dynasty”
164 câu thật có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynasty nghĩa là triều đại. dynasty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of powerful leaders in the same family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynasty
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
The king fled to Lahore, and the dynasty ended with his son.
Từ trong câu: dynasty, king, flee, end, son
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Three tyrant rulers France shall see, And each of a different dynasty.
Từ trong câu: dynasty, tyrant, ruler, see, different
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter was a statesman who became the first member of the Carolingian dynasty, the family of Charles Martel, and became king.
Từ trong câu: dynasty, latter, statesman, become, first, member, family, king
«Charles Martel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=501852 (bản sửa đổi 10442839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dynasty was divided into eastern and western branches.
Từ trong câu: western, dynasty, divide, eastern, branch
«Karakhanid dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237491 (bản sửa đổi 10638327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The end of the dynasty is a bit blurred.
Từ trong câu: blur, end, dynasty, bit
«A History of the British Monarchy/Norman Rulers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397273 (bản sửa đổi 4606500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was a major god for the early dynasty.
Từ trong câu: god, major, early, dynasty
«Thoth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58380 (bản sửa đổi 10002716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This time Cuba did not proclaim her loyalty to the Bourbon dynasty, as she had done some sixty years before.
Từ trong câu: sixty, proclaim, bourbon, dynasty, loyalty, time, year
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This led to his overthrow by Tang, who founded a new dynasty, the Shang dynasty.
Từ trong câu: overthrow, lead, found, new, dynasty
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Early Chinese Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274149 (bản sửa đổi 3190911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may belong to aboriginal kings or to the earliest dynasties.
Từ trong câu: aboriginal, belong, king, early, dynasty
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jade burial suits were meant for Han dynasty emperors.
Từ trong câu: jade, burial, suit, mean, dynasty, emperor
«Jade burial suit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004121 (bản sửa đổi 10478108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After seven years of prosperity within the Shang Dynasty, etchings of evil tyranny began to evolve in the heart of King Zhou.
Từ trong câu: etching, seven, year, prosperity, dynasty, evil, tyranny, begin
«Investiture of the Gods/Chapter 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328360 (bản sửa đổi 2797069). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So constant was this pattern that its interruption may have caused the fall of several dynasties.
Từ trong câu: interruption, constant, pattern, cause, fall, several, dynasty
«Ancient History/Egypt/Geography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78176 (bản sửa đổi 4602631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These verses vividly record the grand music and dance scene in Chengdu during the Five Dynasties period.
Từ trong câu: vividly, verse, record, grand, music, dance, scene, five
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qing dynasty | 224 lần |
| ming dynasty | 212 lần |
| han dynasty | 278 lần |
| tang dynasty | 202 lần |
| shang dynasty | 124 lần |
| zhou dynasty | 115 lần |
| qin dynasty | 95 lần |
| ningthouja dynasty | 84 lần |
| joseon dynasty | 83 lần |
| yuan dynasty | 85 lần |
| jin dynasty | 81 lần |
| khuman dynasty | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynasty trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynasty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.