Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynasty”

164 câu thật có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynasty nghĩa là triều đại. dynasty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of powerful leaders in the same family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dynasty

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng dynasty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
qing dynasty224 lần
ming dynasty212 lần
han dynasty278 lần
tang dynasty202 lần
shang dynasty124 lần
zhou dynasty115 lần
qin dynasty95 lần
ningthouja dynasty84 lần
joseon dynasty83 lần
yuan dynasty85 lần
jin dynasty81 lần
khuman dynasty54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynasty trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynasty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.