Câu tiếng Anh có từ “dynasty”
164 câu thật có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynasty nghĩa là triều đại. dynasty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of powerful leaders in the same family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynasty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of all the dynasties that had ruled in India that of Baber was the most insecure in its foundations.
Từ trong câu: dynasty, insecure, rule, foundation
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The founders of dynasties and noble families have seldom had distinguished progenitors, and are usually not only the first but the greatest of their line.
Từ trong câu: dynasty, founder, noble, family, seldom, distinguish, usually, first
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gad, sir!” stuttered a member of the latest dynasty, a king of the Skookum Benches.
Từ trong câu: member, bench, dynasty, latest, sir, late, king
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the sarcophagi are of huge dimensions, the largest being that of Nofretari, a queen of the XVIIIth dynasty.
Từ trong câu: dimension, huge, dynasty, large, queen
James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most famous ruler of the Pal dynasty was Brahmapal.
Từ trong câu: pal, famous, ruler, dynasty
«Sonitpur district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317675 (bản sửa đổi 10819730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may belong to aboriginal kings or to the earliest dynasties.
Từ trong câu: aboriginal, belong, king, early, dynasty
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dynasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qing dynasty | 224 lần |
| ming dynasty | 212 lần |
| han dynasty | 278 lần |
| tang dynasty | 202 lần |
| shang dynasty | 124 lần |
| zhou dynasty | 115 lần |
| qin dynasty | 95 lần |
| ningthouja dynasty | 84 lần |
| joseon dynasty | 83 lần |
| yuan dynasty | 85 lần |
| jin dynasty | 81 lần |
| khuman dynasty | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynasty trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynasty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.