Câu tiếng Anh có từ “dynasty”
164 câu thật có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynasty nghĩa là triều đại. dynasty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of powerful leaders in the same family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynasty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may mean the passing of royal or other powers, such as in a dynasty.
Từ trong câu: dynasty, mean, pass, royal, power
«Order of succession», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319442 (bản sửa đổi 10738731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the XVIIIth dynasty it is more free, as might be expected in the time of Akhenaten.
Từ trong câu: dynasty, free, expect, time
W. M. Flinders Petrie, Egyptian decorative art. Nguồn: Project Gutenberg #70049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fetters of force may be broken once, but the affection of a morally offended people to a perjurious dynasty can never be restored.
Từ trong câu: dynasty, force, break, once, affection, morally, offend, people
Lajos Kossuth, Select Speeches of Kossuth. Nguồn: Project Gutenberg #10691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably they may be dated, the discoverer tells me, to the rise of the Middle Kingdom, just before the Eleventh Dynasty.
Từ trong câu: dated, dynasty, probably, date, tell, rise, middle, kingdom
Percy E. Newberry, Scarabs. Nguồn: Project Gutenberg #59233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, the Xia dynasty may not be a complete fabrication.
Từ trong câu: fabrication, nonetheless, dynasty, complete
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Early Chinese Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274149 (bản sửa đổi 3190911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may belong to aboriginal kings or to the earliest dynasties.
Từ trong câu: aboriginal, belong, king, early, dynasty
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So constant was this pattern that its interruption may have caused the fall of several dynasties.
Từ trong câu: interruption, constant, pattern, cause, fall, several, dynasty
«Ancient History/Egypt/Geography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78176 (bản sửa đổi 4602631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qing dynasty | 224 lần |
| ming dynasty | 212 lần |
| han dynasty | 278 lần |
| tang dynasty | 202 lần |
| shang dynasty | 124 lần |
| zhou dynasty | 115 lần |
| qin dynasty | 95 lần |
| ningthouja dynasty | 84 lần |
| joseon dynasty | 83 lần |
| yuan dynasty | 85 lần |
| jin dynasty | 81 lần |
| khuman dynasty | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynasty trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynasty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.