Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynasty”

164 câu thật có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynasty nghĩa là triều đại. dynasty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of powerful leaders in the same family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dynasty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Plenty of information about this dynasty can be found through coins, inscriptions, monuments, and Sanskrit writings.

    Từ trong câu: dynasty, inscription, plenty, information, find, coin, monument, write

    «Gupta Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100831 (bản sửa đổi 10870082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I could describe the ceremonies of the Yin dynasty, but Sung cannot sufficiently attest my words.

    Từ trong câu: dynasty, describe, ceremony, sing, can, sufficiently, word

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little finger of the sham d’Urberville can do more for you than the whole dynasty of the real underneath....

    Từ trong câu: dynasty, underneath, little, finger, whole, real

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fetters of force may be broken once, but the affection of a morally offended people to a perjurious dynasty can never be restored.

    Từ trong câu: dynasty, force, break, once, affection, morally, offend, people

    Lajos Kossuth, Select Speeches of Kossuth. Nguồn: Project Gutenberg #10691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They cannot all covet the money of the impish dynasty, and forget the general trading interests in this country.

    Từ trong câu: impish, dynasty, can, money, forget, general, trade, interest

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynasty trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ dynasty hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynasty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.