Câu tiếng Anh có từ “dirty”
420 câu thật có từ dirty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dirty nghĩa là dơ bẩn. dirty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: soiled or likely to soil with dirt or grime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dirty
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
‘Would you rather sweep a dirty room than a clean one?’
Từ trong câu: dirty, rather, sweep, room, clean
L. M. Montgomery, The Blue Castle: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #67979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you mean to say there's any one connected with Lenox High who would stoop to such a dirty trick as that?
Từ trong câu: dirty, trick, mean, connect, high
Edward Stratemeyer, Garry Grayson's football rivals. Nguồn: Project Gutenberg #76086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of certain other achievements it would be going too far to say that he was ashamed of them for Newman had never had a stomach for dirty work.
Từ trong câu: dirty, achievement, certain, go, far, ashamed, never, stomach
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” he said, picking his words, “my point would rather be that--that there ought not to have been any of what you yourself call this--this 'dirty work.'
Từ trong câu: dirty, pick, word, point, rather, ought, yourself, call
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unless, of course, your hand was extra dirty, in which case, naturally, there would be a little black mark.
Từ trong câu: extra, dirty, unless, naturally, course, hand, case, little
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Perhaps he does, but he wouldn't smoke a dirty clay pipe.
Từ trong câu: clay, perhaps, smoke, dirty, pipe
Horatio, Jr. Alger, The Disagreeable Woman: A Social Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #54660. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My face would be always dirty, wouldn't it?” said Phyllis, in unenthusiastic tones, “and I expect I should break something.”
Từ trong câu: unenthusiastic, tone, face, always, dirty, expect, break, something
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She rescued stray dogs from the streets but her parents consider dogs dirty and would not allow them in the house.
Từ trong câu: stray, rescue, dog, street, parent, consider, dirty, allow
«Rudolphina Menzel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991429 (bản sửa đổi 10939307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a snub-nosed, flat-browed, common-faced boy enough; and as dirty a juvenile as one would wish to see; but he had about him all the airs and manners of a man.
Từ trong câu: juvenile, nose, flat, common, face, boy, enough, dirty
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dirty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dirty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dirty trong kho câu?
- Kho câu có 420 câu có từ dirty hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dirty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dirty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dirty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dirty: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (63 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.